Robot xếp pallet sở hữu phạm vi hoạt động rộng và khả năng tải lớn, với vùng làm việc lên đến 1.800 mm theo chiều ngang, 1.600 mm theo chiều trước – sau và 2.200 mm theo chiều lên – xuống. Thiết bị có nhiều phiên bản tải trọng 180 kg, 300 kg và 500 kg, giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu hình phù hợp với yêu cầu của từng dây chuyền xếp pallet.
Với khả năng vận chuyển lên đến 2.050 lần/giờ, robot giúp nâng cao tốc độ xử lý và rút ngắn thời gian chu kỳ. Cơ cấu gắp được điều khiển linh hoạt, có khả năng phối hợp chính xác với dây chuyền sản xuất, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong quá trình xếp pallet.
Phần mềm xếp pallet được thiết kế theo hướng đơn giản và dễ vận hành. Người dùng chỉ cần lựa chọn mẫu sản phẩm, pallet và kiểu xếp trên máy tính để nhanh chóng thiết lập chương trình chuyển động. Hệ thống cũng hỗ trợ thiết kế bố trí và mô phỏng chuyển động trực tiếp trên máy tính, giúp thuận tiện hơn trong quá trình cài đặt và tối ưu dây chuyền.
So với các dòng máy xếp pallet trước đây, thiết bị hỗ trợ nhiều kiểu xếp pallet hơn, đồng thời tối ưu thao tác cài đặt và vận hành, giúp quá trình triển khai trên dây chuyền trở nên thuận tiện và linh hoạt hơn.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu cánh tay robot | Robot đa khớp dạng đứng |
|---|---|
| Số bậc tự do | 4–6 trục |
| Khả năng tải tối đa | 130–300 kg |
| Góc xoay | ±360° |
| Tốc độ xoay cánh tay | 140–100°/s |
| Tốc độ chuyển động trước – sau | 125–90°/s |
| Góc xoay cánh tay | ±160° |
| Tốc độ chuyển động lên – xuống | 130–90°/s |
| Góc chuyển động trước – sau | +95° đến -46° |
| Tốc độ xoay cổ tay | 400–220°/s |
| Góc chuyển động lên – xuống | 15–110° |
Phạm vi hoạt động
| Phạm vi trái – phải | 1.800 mm |
|---|---|
| Phạm vi trước – sau | 1.600 mm |
| Phạm vi lên – xuống | 2.200 mm |
| Năng suất tối đa | 1.500–2.050 lần/giờ |
| Độ chính xác lặp lại | ±0,5 mm |
| Khối lượng thân máy | 1.600 kg |
| Mô-men quán tính | 50–140 kg/m² |






















评价
目前还没有评价